KẾ HOẠCH THÁNG 12_TOÁN


TUẦN 1: - Hoàn thành chương trình HKI. - Tiếp tục bồi dưỡng học sinh giỏi - Họp tổ CM - Soạn đề cương và ôn tập HKI cho HS

TUẦN 2: - Tiếp tục hoàn thành chương trình HKI. - Ký duyệt giáo án

TUẦN 3: - Thực hiện tốt lịch coi thi, chấm thi HKI - Phân công chấm thi nộp BGH - Tham gia và hưởng ứng tích cực ngày Quốc Phòng Toàn Dân 22/12.

TUẦN 4: -Tiếp tục bồi dưỡng HSG -Ký duyệt giáo án HKII -Tiến hành dạy chương trình HK2 -Tổng kết đánh giá hoạt động của tổ Toán

NỘI DUNG KHÁC

TỎ TRƯỞNG: TRƯƠNG QUỐC BẢO

TÀI NGUYÊN TẢI VỀ

Đất nước Việt Nam Tôi

LIÊN KẾT WEBSITE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    KKKD_Tinh_Mau_Tu_Vi_Dai.flv _Qua_tang_cuoc_song__Noi_cat_giau_hanh_phuc.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Co_Hang_Xom_.flv CON_DUONG_XUA_EM_DI.flv Hoa_Trinh_Nu.flv Xuan_nay_con_khong_ve_.flv Giot_Le_Dai_Trang.flv Le_quoc_tang_chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv Bac_Ho5.jpg Yeudoiyeu_nguoi.swf Tinhnho2.swf Biet_dau_nguon_coi.mp3 FESTIVAL_HUE.swf

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trương Quốc Bảo-baolaiuyen@yahoo.com)

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Ý kiến của bạn

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Nhac Liên Khúc

    Tên bạn:
    Email của bạn:
    Email bạn bè:
    Message:

    Menu chức năng 1

    TRƯƠNG QUỐC BẢO

    CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ GHÉ THĂM WEBSITE

    25 bộ đề ôn tập thi HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Quốc Bảo (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:02' 04-04-2017
    Dung lượng: 491.0 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 8 - HỌC KỲ II
    ĐỀ 1
    Bài 1: a) Giải phương trình sau: x(x2–1) = 0
    b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 
    Bài 2: Tổng số học sinh của hai lớp 8A3 và 8A4 là 78 em. Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A3 qua lớp 8A4 thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
    Bài 3 :
    a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A. Tìm x ở hình vẽ bên.
    b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
    4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
    hình hộp chữ nhật đó.
    Bài 4 :
    Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và
    AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
    a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
    b/ Tính độ dài của DB, DC.
    c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.

    ĐỀ 2
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    a) 2x + 6 = 0 b) (x – 2x + 1) – 4 = 0
    c)  d) 
    Bài 2: Cho bất phương trình : 
    Giải bất phương trình trên
    Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
    Bài 3: Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ30 phút .Tính chiều dài quãng đường ?
    Bài 4: Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm.Thể tích hình lăng trụ là 60cm. Tìm chiều cao của hình lăng trụ ?
    Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
    a) Tìm AD ? Biết AB=6cm AC= 8cm
    b) Chứng minh :  
    c) Chứng minh : DF. EC = FA.AE .

    ĐỀ 3
    Bài 1 : Giải các phương trình sau ; a/ 4x + 20 = 0 b/ (x2 – 2x + 1) – 4 = 0 c/  = 2
    Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số 3x – (7x + 2) > 5x + 4
    Bài 3 : Lúc 7giờ. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bến A lúc 11giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô khi xuôi dòng. Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h.
    Bài 4 : Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
    a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
    b/ Chứng minh AD2 = DH.DB
    c/ Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH






    ĐỀ 4
    Bài 1. Giải các phương trình sau a) 1 + =  b)
    Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12km/h . Khi đi về từ B đến A. Người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 15 phút. Tính độ dài quãng đường AB
    Bài 3 Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số 
    Bài 4 . Cho tam giác ABC vuông tại A. AB = 15cm, AC = 20cm. Vẽ tia Ax//BC và tia By vuông góc với BC tại B, tia Ax cắt By tại D.
    a) Chứng minh ∆ ABC ( ∆ DAB b) Tính BC, DA, DB. c) AB cắt CD tại I. Tính diện tích ∆ BIC

    ĐỀ 5
    Bài 1 : a) Giải các phương trình sau 1) 2(x+1) = 5x–7 2) 
    b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm lên trục số 4x – 8  3(3x – 1 ) – 2x + 1
    Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong một giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB
    Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
    a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
     
    Gửi ý kiến